𫗗mì — loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây
U+2B5D7
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𫗗 (mì, “loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây”) là chữ hình thanh: bộ THỰC 食 (dạng viết 飠) (ăn) biểu nghĩa, chữ 眉 (âm Hán Việt “mi”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 食 THỰC — ăn · #184
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mì
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây cùng họ với lúa, hạt dùng làm lương thực chính ở các nước phương Tây— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.