𬴮mày — lông mày, nói tắt; lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt
U+2CD2E
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𬴮 (mày, “lông mày, nói tắt; lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt”) là chữ hình thanh: bộ TIÊU 髟 (tóc dài) biểu nghĩa, chữ 眉 (âm Hán Việt “mi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mày
- Nghĩa tiếng Việt
- lông mày, nói tắt; lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.