㖼mỏ — phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim; bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim
U+35BC
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 㖼 (mỏ, “phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim; bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 某 (âm Hán Việt “mỗ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mỏ · môi · mồi · mổ
- Nghĩa tiếng Việt
- phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim; bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.