𡎡mỏ — phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim; bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim
U+213A1
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𡎡 (mỏ, “phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim; bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 某 (âm Hán Việt “mỗ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mỏ
- Nghĩa tiếng Việt
- phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim; bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.