𧗅mủ — chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương; nhựa một số cây
U+275C5
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𧗅 (mủ, “chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương; nhựa một số cây”) là chữ hình thanh: bộ HUYẾT 血 (máu) biểu nghĩa, chữ 某 (âm Hán Việt “mỗ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 血 HUYẾT — máu · #143
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mủ
- Nghĩa tiếng Việt
- chất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương; nhựa một số cây— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.