媒mụ — từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn
U+5A92
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 媒 (mụ, “từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn”) là chữ hình thanh: bộ NỮ 女 (phụ nữ) biểu nghĩa, chữ 某 (âm Hán Việt “mỗ”) biểu âm.
某 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (某聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, viet-yomitan/chunom.org, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mụ · môi · mối
- Nghĩa tiếng Việt
- từ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
特𠳒媒買隨機 扒𠊛保領𫜵詞供招
Được lời mụ mới tuỳ cơ Bắt người bảo lãnh làm tờ cung
— Truyện Kiều · Wiktionary
楼撑固媒秀𱙘
lầu xanh có mụ Tú bà
— Truyện Kiều, câu 809 · Wiktionary