𥡗má — mẹ; phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai
U+25857
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𥡗 (má, “mẹ; phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 馬 (âm Hán Việt “mã”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- má · mạ
- Nghĩa tiếng Việt
- mẹ; phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.