嗎mửa
U+55CE
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 嗎 (mửa, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 馬 (âm Hán Việt “mã”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- ma · mạ
- Âm Nôm
- mửa · mắng · mỉa · mớ · mở · mỡ · mứa · mựa
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.