瑪mã — mã, bề ngoài
U+746A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 瑪 (mã, “mã, bề ngoài”) là chữ hình thanh: bộ NGỌC 玉 (dạng viết 王) (ngọc) biểu nghĩa, chữ 馬 (âm Hán Việt “mã”) biểu âm.
馬 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 馬聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 玉 NGỌC — ngọc · #96
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mã · mẽ
- Nghĩa tiếng Việt
- mã, bề ngoài— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.