𥟌bông — cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải
U+257CC
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𥟌 (bông, “cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 芃 (âm Nôm “bông”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bông
- Nghĩa tiếng Việt
- cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.