芃bông — cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải
U+8283
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 芃 (bông, “cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 凡 (âm Hán Việt “phàm”) biểu âm.
凡 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 凡聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bông
- Nghĩa tiếng Việt
- cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.