稔nậm
U+7A14
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 稔 (nậm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 念 (âm Nôm “niềm”) biểu âm.
念 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 念聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- nhâm · nhẫm · nẫm
- Âm Nôm
- nậm · núm · nấm · nẫm · rấm
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.