稿cảo
U+7A3F
Hình thanhPhân tích tự động · 80%
trái → phải
Chữ 稿 (cảo, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 高 (âm Hán Việt “cao”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cảo
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
稿𦹳吝𱠎𠓀畑
cảo thơm lần giở trước đèn
— Truyện Kiều, câu 7 · Wiktionary
稿𦹳吝𱠎𠓀畑 風情固錄群傳史撑
Cảo thơm lần giở trước đèn Phong tình có lục còn truyền sử xanh
— Truyện Kiều, câu 7 · Wiktionary