𥟼bắp — vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra; bắp chân nói tắt
U+257FC
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𥟼 (bắp, “vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra; bắp chân nói tắt”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 芣 (âm Hán Việt “phù”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bắp
- Nghĩa tiếng Việt
- vật có hình thuôn ở hai đầu, phần giữa phình ra; bắp chân nói tắt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.