稀hi
U+7A00
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 稀 (hi, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 希 (âm Nôm “hơi”) biểu âm.
希 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 希聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- hi
- Âm Nôm
- hi · hì · hề · si · sây · sè · sé · sì · sầy · sề
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.