Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ hòa · 12 nét
Bộ mộc · 13 nét
Bộ khuyển · 9 nét
Bộ khuyển · 13 nét
Bộ trúc · 10 nét
Bộ nhục · 9 nét