犬
犬
Bộ thứ 94 · 4 nét
Bộ khuyển
Nghĩa: chó; thú · dạng viết khác: 犭 · 166 chữ
166 chữ · trang 1/2
𡗜
Chưa rõ âm
犯
phạm
𤜠
nái
𤜬
săn
𤜭
tử
㹟
qué
㹠
chồn
狀
trạng
狂
cuồng
狃
nữu
狄
địch
𤜯
cọp
𤜷
Chưa rõ âm
𤝋
vằn
㹥
chó
㹦
cheo
狐
hồ
狔
nai
狗
cẩu
𤝑
mướp
𤝞
chuột
𤝫
nhím
𪺹
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
㹫
dơi
㹭
Chưa rõ âm
㹯
hươu
狡
giảo
独
đục
𤝰
Chưa rõ âm
𤝹
chó
𤝽
Chưa rõ âm
𤞐
chồn
𤞑
hòi
𤞒
ngỗng
𤞓
săn
𤞔
thấc
𤞕
tấy
𤞖
lòi
𤞘
sề
𬌱
Chưa rõ âm
狸
Chưa rõ âm
狹
hẹp
狺
ngan
狼
lang
𤞞
Chưa rõ âm
𤞦
mọi
𤞧
khọn
𤞨
bò
𤞩
rợ
𤞪
rợ
𤞫
rái
𤞺
cáo
𤞻
hùm
𤞼
lợn
𤞽
mường
𤟂
dộc
𬌴
Chưa rõ âm
𱭾
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
猉
cầy
猊
nghê
猚
dơi
猛
mãnh
猝
vuốt
猪
chưa
𤟛
thỏ
𰡚
Chưa rõ âm
𰡜
Chưa rõ âm
𱮅
Chưa rõ âm
𱮆
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
猢
hồ
猩
Chưa rõ âm
猫
meo
献
hiến
猴
hầu
猶
Chưa rõ âm
𤟪
Chưa rõ âm
𤠂
đười
𤠃
kễnh
𤠄
gà
𤠅
voi
𤠆
ươi
𤠋
trâu
𪻃
lốt
𱮋
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
猿
viên
獅
sư
𤠙
Chưa rõ âm
𤠚