猝vuốt — móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo
U+731D
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 猝 (vuốt, “móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo”) là chữ hình thanh: bộ KHUYỂN 犬 (dạng viết 犭) (chó; thú) biểu nghĩa, chữ 卒 (âm Hán Việt “tốt”) biểu âm.
卒 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 卒聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 犬 KHUYỂN — chó; thú · #94
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vuốt
- Nghĩa tiếng Việt
- móng nhọn, sắc và cong của một số loài vật như hổ, báo— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.