狗cẩu
U+72D7
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 狗 (cẩu, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ KHUYỂN 犬 (dạng viết 犭) (chó; thú) biểu nghĩa, chữ 句 (âm Hán Việt “câu”) biểu âm.
句 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 句聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 犬 KHUYỂN — chó; thú · #94
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- cẩu
- Âm Nôm
- cẩu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.