𤟛thỏ — loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...)
U+247DB
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𤟛 (thỏ, “loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...)”) là chữ hình thanh: bộ KHUYỂN 犬 (dạng viết 犭) (chó; thú) biểu nghĩa, chữ 兔 (âm Hán Việt “thố”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 犬 KHUYỂN — chó; thú · #94
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thỏ
- Nghĩa tiếng Việt
- loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.