稼giá — giá trị hàng hoá (thường bằng tiền); những gì phải bỏ ra cho một việc làm
U+7A3C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 稼 (giá, “giá trị hàng hoá (thường bằng tiền); những gì phải bỏ ra cho một việc làm”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 家 (âm Hán Việt “gia”) biểu âm.
家 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 家聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giá
- Nghĩa tiếng Việt
- giá trị hàng hoá (thường bằng tiền); những gì phải bỏ ra cho một việc làm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.