𬓰rạ — gốc cây lúa còn lại sau khi gặt; thuỷ đậu
U+2C4F0
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𬓰 (rạ, “gốc cây lúa còn lại sau khi gặt; thuỷ đậu”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 夜 (âm Hán Việt “dạ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rạ
- Nghĩa tiếng Việt
- gốc cây lúa còn lại sau khi gặt; thuỷ đậu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.