𥯊rá — đồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nhôm
U+25BCA
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𥯊 (rá, “đồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nhôm”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 夜 (âm Hán Việt “dạ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rá
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng để vo gạo, đựng các thức nấu, thường được đan bằng tre nứa hoặc làm bằng nhựa, nhôm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.