夜dạ
U+591C
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 夜 (dạ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TỊCH 夕 (dạng viết 亠) (buổi tối) biểu nghĩa, chữ 省 (âm Nôm “sảnh”) biểu âm.
省 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 亦省聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 夕 TỊCH — buổi tối · #36
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- dạ
- Âm Nôm
- dạ · dà · dại · già · giạ · rà · rá · rạ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.