𥢬vè — nhánh cây; que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước
U+258AC
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 𥢬 (vè, “nhánh cây; que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước”) là chữ hình thanh: bộ HÒA 禾 (lúa) biểu nghĩa, chữ 爲 (âm Hán Việt “vì”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 禾 HÒA — lúa · #115
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vè
- Nghĩa tiếng Việt
- nhánh cây; que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.