𦢳vai — (giải phẫu học) Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay; phần của áo che vai
U+268B3
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦢳 (vai, “(giải phẫu học) Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay; phần của áo che vai”) là chữ hình thanh: 肩 biểu nghĩa, chữ 爲 (âm Hán Việt “vì”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- vai
- Nghĩa tiếng Việt
- (giải phẫu học) Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay; phần của áo che vai— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.