垃lắp
U+5783
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 垃 (lắp, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 立 (âm Hán Việt “lập”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lạp
- Âm Nôm
- lắp · khắp · lấp · lọp · lớp · nấp · rấp · rập
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.