拉lấp
U+62C9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 拉 (lấp, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 立 (âm Hán Việt “lập”) biểu âm.
立 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 立聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lạp
- Âm Nôm
- lấp · dập · giập · loạt · láp · lắp · lặp · lọp · lớp · lợp · ráp · rấp · rập · rắp · rợp · sập · sắp · sụp · xập · xệp · đập
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.