𪮯U+2ABAF
rập · ắp
Bộ thủ · 15 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 15 nét
Bộ lập · 8 nét
Bộ lập · 15 nét
Bộ thổ · 8 nét
Bộ thủ · 8 nét
Bộ thủy · 8 nét
Bộ lập · 5 nét
Bộ trúc · 11 nét