颯táp
U+98AF
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 颯 (táp, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ PHONG 風 (gió) biểu nghĩa, chữ 立 (âm Hán Việt “lập”) biểu âm.
立 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 立聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 風 PHONG — gió · #182
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- táp
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.