拉U+62C9
lấp · dập · giập · loạt · láp · lắp · lặp · lọp · lớp · lợp · ráp · rấp · rập · rắp · rợp · sập · sắp · sụp · xập · xệp · đập
Bộ thủ · 8 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 8 nét
Bộ hỏa · 9 nét
Bộ thổ · 8 nét
Bộ thủy · 8 nét
Bộ lập · 5 nét
Bộ trúc · 11 nét