拉U+62C9
lấp · dập · giập · loạt · láp · lắp · lặp · lọp · lớp · lợp · ráp · rấp · rập · rắp · rợp · sập · sắp · sụp · xập · xệp · đập
Bộ thủ · 8 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 8 nét
Bộ túc · 22 nét