沃óc — khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật
U+6C83
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 沃 (óc, “khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 夭 (âm Nôm “yêu”) biểu âm.
夭 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 夭聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- óc · dạt · ốc
- Nghĩa tiếng Việt
- khối mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ của người và động vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.