𠴎U+20D0E
óc · oặt
Bộ khẩu · 10 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ thủ (đầu) · 18 nét
Bộ thủy · 7 nét
Bộ nhục · 13 nét
Bộ trùng · 15 nét
Bộ nhục · 22 nét
Bộ cốt · 18 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ thi · 9 nét