𧎜ốc — loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được; tù và làm bằng vỏ ốc biển
U+2739C
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𧎜 (ốc, “loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được; tù và làm bằng vỏ ốc biển”) là chữ hình thanh: bộ TRÙNG 虫 (sâu bọ) biểu nghĩa, chữ 屋 (âm Hán Việt “ốc”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ốc · óc
- Nghĩa tiếng Việt
- loài động vật thân mềm, phía ngoài có vỏ cứng, thịt ăn được; tù và làm bằng vỏ ốc biển— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.