𦢢nóc — chỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái; phần ở trên cao nhất của vật gì cao
U+268A2
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nóc
- Nghĩa tiếng Việt
- chỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái; phần ở trên cao nhất của vật gì cao— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.