𬁷eo — bị thắt ở giữa
U+2C077
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𬁷 (eo, “bị thắt ở giữa”) là chữ hình thanh: bộ NGUYỆT 月 (mặt trăng; tháng) biểu nghĩa, chữ 夭 (âm Nôm “yêu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 月 NGUYỆT — mặt trăng; tháng · #74
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- eo · yêu
- Nghĩa tiếng Việt
- bị thắt ở giữa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.