江giang — làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; bủa ra khắp, tựa như giăng lưới
U+6C5F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 江 (giang, “làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; bủa ra khắp, tựa như giăng lưới”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 工 (âm Hán Việt “công”) biểu âm.
工 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 工聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giang · giăng
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; bủa ra khắp, tựa như giăng lưới— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.