扛giăng — làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; bủa ra khắp, tựa như giăng lưới
U+625B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 扛 (giăng, “làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; bủa ra khắp, tựa như giăng lưới”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 工 (âm Hán Việt “công”) biểu âm.
工 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 工聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giăng · căng · dang · dàng · giang · giong · giương · giằng · gồng · khiêng · xang
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; bủa ra khắp, tựa như giăng lưới— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.