扛U+625B
giăng · căng · dang · dàng · giang · giong · giương · giằng · gồng · khiêng · xang
Bộ thủ · 6 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 6 nét
Bộ thủ · 9 nét
Bộ nhục · 12 nét
Bộ thủy · 6 nét
Bộ mịch · 14 nét