𢬥giàng — làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; bủa ra khắp, tựa như giăng lưới
U+22B25
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢬥 (giàng, “làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; bủa ra khắp, tựa như giăng lưới”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 江 (âm Nôm “giăng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giàng · giăng · giạng · giằng
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt; bủa ra khắp, tựa như giăng lưới— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.