紅hồng — màu đỏ
U+7D05
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 紅 (hồng, “màu đỏ”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 工 (âm Hán Việt “công”) biểu âm.
工 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Bộ mịch 糸 (dạng viết 糹) biểu nghĩa sợi tơ; 工 biểu âm. Đối chiếu CJKVI (工聲)..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- project-curated-manual, unihan, viet-yomitan/chunom.org, project-curated, wiktionary
- Âm Hán Việt
- hồng
- Âm Nôm
- hồng · hường
- Nghĩa tiếng Việt
- màu đỏ— VietNôm hiệu đính
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary
𨔍之彼嗇斯豊 𡗶撑涓貝𦟐紅打㭴
Lạ gì bỉ sắc tư phong Trời xanh quen với má hồng đánh ghen
— Truyện Kiều · Wiktionary