月
月
Bộ thứ 74 · 4 nét
Bộ nguyệt
Nghĩa: mặt trăng; tháng · 53 chữ
53 chữ
有
hữu
nhàn
𪱚
tháng
朋
bằng
服
phục
𬁶
Chưa rõ âm
𬁷
eo
朏
xoét
𣍪
Chưa rõ âm
𪱜
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
朔
sóc
朕
trẫm
𱢹
Chưa rõ âm
朗
lãng
望
vọng
𣍵
Chưa rõ âm
𪱡
giờ
𬂙
trông
Chưa rõ âm
朝
triều
期
kì
𣎀
đêm
𣎃
tháng
𰗉
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
𣎊
mề
𬂆
Chưa rõ âm
𣎏
có
𪱟
Chưa rõ âm
𪱨
lồng
𬂇
Chưa rõ âm
𣎖
chạp
𪱬
rằm
𬂍
Chưa rõ âm
㬿
thôn
𣎞
trăng
𣎟
Chưa rõ âm
𣎢
chiều
𣎣
khuỷu
𣎦
ráng
𬂑
Chưa rõ âm
𱢻
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
朦
mông
Chưa rõ âm
𪱮
ngóng
𪱯
trông
𱢼
Chưa rõ âm
𱢽