朦mông — mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn; cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng
U+6726
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 朦 (mông, “mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn; cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng”) là chữ hình thanh: bộ NGUYỆT 月 (mặt trăng; tháng) biểu nghĩa, chữ 蒙 (âm Hán Việt “mông”) biểu âm.
蒙 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 蒙聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 月 NGUYỆT — mặt trăng; tháng · #74
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mông · móng
- Nghĩa tiếng Việt
- mảng thịt dày, chắc ở hai bên hậu môn; cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.