蒙U+8499
mông · mong · muống · mòng · móng · mỏng · mồng
Bộ thảo · 14 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 14 nét
Bộ nguyệt · 17 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ tịch · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ nhục · 18 nét
Bộ mộc · 17 nét
Bộ thủy · 16 nét
Bộ mục · 18 nét
Bộ trùng · 19 nét