𤔻U+2453B
móng
Bộ trảo · 18 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trảo · 18 nét
Bộ túc · 21 nét
Bộ tịch · 14 nét
Bộ nguyệt · 17 nét
Bộ thảo · 14 nét
Bộ thổ · 17 nét
Bộ trảo · 18 nét
Bộ trảo · 18 nét