𣎣khuỷu — khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay
U+233A3
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰月敫. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 月 NGUYỆT — mặt trăng; tháng · #74
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khuỷu
- Nghĩa tiếng Việt
- khớp xương ở giữa đầu dưới cánh tay và đầu trên hai xương cẳng tay— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.