𠓁U+204C1
rạng
Bộ nhân đi · 17 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân đi · 17 nét
Bộ nhật · 16 nét
Bộ hỏa · 16 nét
Bộ nhân đi · 17 nét
Bộ hỏa · 16 nét
Bộ nguyệt · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ hỏa · 15 nét