兀
儿
Bộ thứ 10 · 2 nét
Bộ nhân đi
Nghĩa: người (chân) · 49 chữ
49 chữ
元
nguyên
兄
huynh
充
sung
兆
triệu
兇
hung
先
tiên
光
quang
克
khắc
免
miễn
兑
đoài
𠑽
sung
兒
nhẻ
兔
thỏ
Chưa rõ âm
𪞀
Chưa rõ âm
党
đảng
𠒒
dấn
𱏥
Chưa rõ âm
兜
đâu
𱏦
Chưa rõ âm
𱏧
Chưa rõ âm
𱏨
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
𠒥
ràng
𠒦
rỡ
Chưa rõ âm
兢
cạnh
𠒫
Chưa rõ âm
𠒬
vặc
𠒯
nhóc
𫤠
Chưa rõ âm
𱏫
về
𠒷
tin
𪞅
Chưa rõ âm
𱏮
sáng
Chưa rõ âm
𠓀
trước
𠓁
rạng
𠓅
vằng
𠓇
sáng
𫤡
loe
𫤢
sẵn
𱏯
trước
𫤤
sáng
𱏰
soi
𠓐
quanh
𠓑
rõ
𠓔