光quang — đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên; ánh sáng
U+5149
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱⺌兀. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 儿 NHÂN ĐI — người (chân) · #10
- Số nét
- 6
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- quang · quanh · quàng
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên; ánh sáng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.